Mô tả sản phẩm:
Máy đo tốc độ chảy này là một phiên bản cải tiến đã thêm nhiều chức năng, cải thiện đáng kể cấu hình thiết bị, tuổi thọ thiết bị, sự tiện lợi trong hoạt động và độ chính xác thử nghiệm.Nó có những lợi thế vô song và hiệu quả chi phí so với các máy đo lưu lượng chảy chung ở Trung Quốc.
Đáp ứng tiêu chuẩn:
ISO 1133, ASTM D1238, GB/T3682
Sử dụng sản phẩm:
Được sử dụng để xác định giá trị MFR của tốc độ lưu lượng nóng chảy của các loại nhựa và nhựa trong trạng thái lưu lượng nhớt. Nó phù hợp với nhựa kỹ thuật như polycarbonate, polysulfone,Fluoroplastics, nylon, vv với nhiệt độ nóng chảy cao, cũng như cho nhựa có nhiệt độ nóng chảy thấp như polyethylene (PE), polystyrene (PS), polypropylene (PP), nhựa ABS, polyoxymethylene (POM),nhựa polycarbonate (PC)Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhựa, sản phẩm nhựa, vv Các ngành công nghiệp hóa dầu và các ngành công nghiệp khác, cũng như các trường đại học liên quan, các tổ chức nghiên cứu,và các bộ phận kiểm tra thương mại.
The melt flow rate meter is applicable to the determination of the specified mass flow rate of thermoplastic melts in the national standard GB/T3682-2000 for the determination of mass flow rate and volume flow rate of thermoplastic meltsTiêu chuẩn này tương đương với các quy định của ISO 1133:1997 và cũng có thể đáp ứng tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM D1238.
Máy đo lưu lượng chảy sử dụng cấu trúc máy tính để bàn, thiết kế hợp lý, hiệu suất ổn định và đáng tin cậy, ngoại hình đẹp và hoạt động thuận tiện.Nó sử dụng các dụng cụ kiểm soát hiệu suất cao và độ chính xác cao với độ chính xác lấy mẫu cao và tốc độ kiểm soát nhanh. Fuzzy PID thuật toán được sử dụng để kiểm soát nhiệt độ liên tục.
Tính năng sản phẩm:
Các thông số kỹ thuật chính
Độ kính cổng xả: Φ 2,095 ± 0,005 mm, chiều dài cổng xả: 8.000 ± 0,025 mm
Chiều kính xi lanh tải: Φ 9,550 ± 0,025 mm, chiều dài xi lanh tải: 152 ± 0,1 mm
Độ kính đầu thanh pít: 9,475 ± 0,015 mm, chiều dài đầu thanh pít: 6,350 ± 0,100 mm